Đầu cáp co nhiệt 15kV là bộ phụ kiện làm đầu cáp và nối cáp cho cáp điện lực cách điện XLPE/PE cấp 3,6/6 kV, 6/10 kV, 8,7/10 kV và 8,7/15 kV, loại 1 lõi và 3 lõi. Bộ sản phẩm tích hợp chống thấm, điều khiển ứng suất, màn chắn và cách điện, thi công bằng đèn khò, phù hợp cho lưới phân phối, nhà máy, khu công nghiệp.
Dải mã phủ rộng từ cáp 25 mm² đến 630 mm², gồm đủ ba chủng loại: đầu cáp trong nhà, đầu cáp ngoài trời và hộp nối trung gian.

Thông tin nhanh
- Cáp phù hợp: 3,6/6 kV; 6/10 kV; 8,7/10 kV; 8,7/15 kV – 1 lõi và 3 lõi
- Tiết diện: 25 – 630 mm²
- Chủng loại: Trong nhà (NSY), ngoài trời (WSY), hộp nối (JSY)
- Chịu điện áp AC: 39 kV / 5 phút
- Điện áp xung: 95 kV (ở 95 – 100°C)
- Ổn định động ngắn mạch: 85,0 kA
- Giá: Liên hệ – báo giá sỉ theo số lượng
Ưu điểm của đầu cáp co nhiệt 15kV
- Kết cấu tích hợp: một bộ kit đã có đủ ống ứng suất, ống cách điện, găng tay chia lõi, tán che mưa, keo làm kín.
- Vật liệu co nhiệt bền, độ biến dạng vĩnh cửu ≤ 5%, ôm chặt cáp suốt vòng đời vận hành.
- Cách điện cao: điện trở suất khối ≥ 1 × 1014 Ω·cm, độ bền điện môi ≥ 20 kV/mm.
- Nhẹ, gọn, lắp nhanh; không cần dụng cụ chuyên dụng phức tạp ngoài đèn khò và bộ dao bóc cáp.

Thông số vật liệu
| Vật liệu | Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|---|
| Vật liệu co nhiệt chính | Độ cứng (Shore A) | 45 ± 3 |
| Vật liệu co nhiệt chính | Độ bền kéo | ≥ 14 MPa |
| Vật liệu co nhiệt chính | Độ biến dạng vĩnh cửu | ≤ 5% |
| Ống cách điện | Điện trở suất khối | ≥ 1 × 1014 Ω·cm |
| Ống cách điện | Độ bền điện môi | ≥ 20 kV/mm |
| Ống ứng suất | Hằng số điện môi | ≈ 25 |
Tính năng điện
| Hạng mục thử nghiệm | Giá trị |
|---|---|
| Chịu điện áp xoay chiều | 39 kV, 5 phút |
| Phóng điện cục bộ ở nhiệt độ phòng | 15 kV |
| Chịu điện áp xung | 95 kV ở 95 – 100°C |
| Phóng điện cục bộ ở nhiệt độ cao | 15 kV ở 95 – 100°C |
| Chu kỳ tải trong không khí | 22 kV |
| Ổn định động ngắn mạch | 85,0 kA |
Bảng mã đầu cáp co nhiệt 15kV
| Sản phẩm | Mã | Tiết diện cáp (mm²) |
|---|---|---|
| Đầu cáp 1 lõi trong nhà | NSY-15/1.1 | 25 – 50 |
| Đầu cáp 1 lõi trong nhà | NSY-15/1.2 | 70 – 120 |
| Đầu cáp 1 lõi trong nhà | NSY-15/1.3 | 150 – 240 |
| Đầu cáp 1 lõi trong nhà | NSY-15/1.4 | 300 – 400 |
| Đầu cáp 1 lõi trong nhà | NSY-15/1.5 | 500 – 630 |
| Đầu cáp 1 lõi ngoài trời | WSY-15/1.1 | 25 – 50 |
| Đầu cáp 1 lõi ngoài trời | WSY-15/1.2 | 70 – 120 |
| Đầu cáp 1 lõi ngoài trời | WSY-15/1.3 | 150 – 240 |
| Đầu cáp 1 lõi ngoài trời | WSY-15/1.4 | 300 – 400 |
| Đầu cáp 1 lõi ngoài trời | WSY-15/1.5 | 500 – 630 |
| Hộp nối 1 lõi | JSY-15/1.1 | 25 – 50 |
| Hộp nối 1 lõi | JSY-15/1.2 | 70 – 120 |
| Hộp nối 1 lõi | JSY-15/1.3 | 150 – 240 |
| Hộp nối 1 lõi | JSY-15/1.4 | 300 – 400 |
| Hộp nối 1 lõi | JSY-15/1.5 | 500 – 630 |
| Đầu cáp 3 lõi trong nhà | NSY-15/3.1 | 25 – 50 |
| Đầu cáp 3 lõi trong nhà | NSY-15/3.2 | 70 – 120 |
| Đầu cáp 3 lõi trong nhà | NSY-15/3.3 | 150 – 240 |
| Đầu cáp 3 lõi trong nhà | NSY-15/3.4 | 300 – 400 |
| Đầu cáp 3 lõi trong nhà | NSY-15/3.5 | 500 – 630 |
| Đầu cáp 3 lõi ngoài trời | WSY-15/3.1 | 25 – 50 |
| Đầu cáp 3 lõi ngoài trời | WSY-15/3.2 | 70 – 120 |
| Đầu cáp 3 lõi ngoài trời | WSY-15/3.3 | 150 – 240 |
| Đầu cáp 3 lõi ngoài trời | WSY-15/3.4 | 300 – 400 |
| Đầu cáp 3 lõi ngoài trời | WSY-15/3.5 | 500 – 630 |
| Hộp nối 3 lõi | JSY-15/3.1 | 25 – 50 |
| Hộp nối 3 lõi | JSY-15/3.2 | 70 – 120 |
| Hộp nối 3 lõi | JSY-15/3.3 | 150 – 240 |
| Hộp nối 3 lõi | JSY-15/3.4 | 300 – 400 |
| Hộp nối 3 lõi | JSY-15/3.5 | 500 – 630 |

Cách đọc mã sản phẩm
- Chữ đầu: W – ngoài trời; N – trong nhà; J – hộp nối trung gian.
- SY: phụ kiện cáp co nhiệt.
- 15: dùng chung cho cáp 3,6/6; 6/10; 8,7/10; 8,7/15 kV.
- /1 hoặc /3: cáp 1 lõi hoặc 3 lõi.
- Số cuối: 1 = 25 – 50 mm²; 2 = 70 – 120 mm²; 3 = 150 – 240 mm²; 4 = 300 – 400 mm²; 5 = 500 – 630 mm².
Ví dụ: WSY-15/3.1 – đầu cáp co nhiệt 3 lõi ngoài trời, cáp 25 – 50 mm²; JSY-15/3.2 – hộp nối co nhiệt 3 lõi, cáp 70 – 120 mm².
Cấu tạo hộp nối trung gian
Hộp nối co nhiệt 15 kV gồm ống nối (ống đồng/nhôm bấm), ống bán dẫn trong, ống ứng suất, ống cách điện trong và ngoài, ống phức hợp cách điện – bán dẫn, băng bán dẫn, keo chống thấm và lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng. Các lớp được làm kín liên tiếp nhằm ngăn ẩm xâm nhập vào mối nối.

Mua đầu cáp co nhiệt 15kV giá sỉ ở đâu?
Đầu cáp co nhiệt 15kV được thietbitritin.vn phân phối sỉ trên toàn quốc. Để nhận báo giá nhanh, anh/chị chỉ cần gửi mã sản phẩm (hoặc kích thước/thông số cần dùng) và số lượng qua điện thoại hoặc email bên dưới.
- Cung cấp trọn bộ kit đóng gói theo mã, kèm hướng dẫn lắp đặt.
- Hàng nhập khẩu trực tiếp bởi CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ, nguồn hàng ổn định cho đại lý, nhà thầu và nhà máy.
- Giá sỉ cạnh tranh, chiết khấu theo số lượng; báo giá trong ngày khi gửi đủ mã và số lượng.
- Giao hàng toàn quốc; hỗ trợ tư vấn chọn đúng mã theo thông số thực tế của công trình.
Báo giá đầu cáp co nhiệt 15kV – Giá: Liên hệ
Phân phối sỉ toàn quốc: thietbitritin.vn – đơn vị phân phối sỉ giá tốt toàn quốc, báo giá nhanh theo số lượng và quy cách.
Đơn vị nhập khẩu: CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ
Địa chỉ: Lô 7, Liền Kề 23, đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0943 858 228
Email: kinhdoanh@nhl-intl.com
Câu hỏi thường gặp về đầu cáp co nhiệt 15kV
Cáp 22 kV có dùng bộ 15 kV được không?
Không. Bộ 15 kV chỉ dùng cho cáp có điện áp danh định tới 8,7/15 kV. Với cáp lưới 22 kV vui lòng gửi thông số cáp để được tư vấn bộ phụ kiện có cấp điện áp phù hợp.
Cáp 3 lõi 95 mm² chọn mã nào?
Tiết diện 95 mm² thuộc dải 70 – 120 mm² (mã số cuối 2): ví dụ NSY-15/3.2 (trong nhà), WSY-15/3.2 (ngoài trời) hoặc JSY-15/3.2 (hộp nối).
Giá đầu cáp co nhiệt 15kV bao nhiêu?
Giá đầu cáp co nhiệt 15kV phụ thuộc mã, quy cách và số lượng đặt hàng nên được báo theo từng đơn. Anh/chị vui lòng liên hệ hotline 0943 858 228 hoặc email kinhdoanh@nhl-intl.com để nhận báo giá sỉ mới nhất.
Sản phẩm liên quan: Đầu cáp co nhiệt 35kV · Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV · Đầu cáp co nguội 35kV · Đầu cáp co nguội hạ thế 1kV · Đầu cáp T-plug 630A
Thiết bị Trí Tín Thiết bị BHLĐ
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào