Ống co nhiệt vàng xanh SSG là loại gen co nhiệt hai màu (nền vàng, sọc xanh lá) chuyên dùng để đánh dấu dây tiếp địa – dây bảo vệ PE theo quy ước màu phổ biến trong ngành điện. Ống được làm từ polyolefin chống cháy, co ở nhiệt độ thấp, mềm dẻo, màu sắc tươi và bền.
Thay vì phải mua dây tiếp địa vàng xanh riêng cho mọi tiết diện, kỹ thuật viên chỉ cần bọc một đoạn ống SSG ở hai đầu dây hoặc lên thanh đồng nối đất để nhận diện rõ ràng, an toàn.

Thông tin nhanh
- Màu sắc: Nền vàng, sọc xanh lá (vàng – xanh)
- Vật liệu: Polyolefin chống cháy, co nhiệt độ thấp
- Tỷ lệ co: 2:1
- Quy cách: Φ2.0 – Φ180 mm, 32 size
- Đóng gói: 200 m / 100 m / 25 m mỗi cuộn tùy size
- Giá: Liên hệ – báo giá sỉ theo số lượng
Ống co nhiệt 2 màu vàng xanh dùng để làm gì?
Theo quy ước màu dây điện được áp dụng rộng rãi (IEC), dây bảo vệ nối đất (PE) có màu vàng sọc xanh lá. Việc đánh dấu đúng màu giúp thợ điện nhận biết ngay dây tiếp địa khi đấu nối, bảo trì, tránh nhầm với dây pha hoặc dây trung tính – một lỗi có thể gây nguy hiểm chết người.
Ống co nhiệt SSG còn được dùng để đánh dấu thanh cái tiếp địa, cáp tiếp địa tiết diện lớn, ống dẫn hoặc các đường ống đặc biệt cần nhận diện bằng màu.
Đặc điểm nổi bật
- Hai màu vàng – xanh lá in liền trong ống, không phai, không bong tróc như sơn hoặc băng keo.
- Vật liệu chống cháy, mềm dẻo, ôm sát bề mặt sau khi co.
- Co ở nhiệt độ thấp, thi công nhanh bằng súng khò hoặc đèn khò gas.
- Dải kích thước rộng từ Φ2 mm cho dây điều khiển tới Φ180 mm cho cáp và thanh cái lớn.

Bảng quy cách ống co nhiệt vàng xanh SSG
| Quy cách (mm) | Đường kính trong trước co (mm) | Đường kính sau co (mm) | Độ dày thành sau co (mm) | Đóng gói (m/cuộn) |
|---|---|---|---|---|
| 2.0/1.0 | 2.0 ± 0.3 | 1.0 ± 0.1 | 0.25 ± 0.01 | 200 |
| 2.5/1.25 | 2.5 ± 0.3 | 1.25 ± 0.1 | 0.25 ± 0.01 | 200 |
| 3.0/1.5 | 3.0 ± 0.3 | 1.5 ± 0.1 | 0.30 ± 0.01 | 200 |
| 4.0/2.0 | 4.0 ± 0.3 | 2.0 ± 0.1 | 0.34 ± 0.01 | 200 |
| 5.0/2.5 | 5.0 ± 0.3 | 2.5 ± 0.2 | 0.46 ± 0.01 | 100 |
| 6.0/3.0 | 6.0 ± 0.4 | 3.0 ± 0.2 | 0.46 ± 0.01 | 100 |
| 7.0/3.5 | 7.0 ± 0.4 | 3.5 ± 0.2 | 0.46 ± 0.01 | 100 |
| 8.0/4.0 | 8.0 ± 0.4 | 4.0 ± 0.2 | 0.48 ± 0.01 | 100 |
| 10/5.0 | 10.0 ± 0.4 | 5.0 ± 0.2 | 0.52 ± 0.01 | 100 |
| 11/5.5 | 11.0 ± 0.4 | 5.5 ± 0.2 | 0.52 ± 0.01 | 100 |
| 12/6.0 | 12.0 ± 0.4 | 6.0 ± 0.3 | 0.52 ± 0.01 | 100 |
| 13/6.5 | 13.0 ± 0.4 | 6.5 ± 0.3 | 0.54 ± 0.01 | 100 |
| 14/7.0 | 14.0 ± 0.4 | 7.0 ± 0.3 | 0.56 ± 0.01 | 100 |
| 15/7.5 | 15.0 ± 0.4 | 7.5 ± 0.3 | 0.56 ± 0.01 | 100 |
| 16/8.0 | 16.0 ± 0.5 | 8.0 ± 0.3 | 0.62 ± 0.01 | 100 |
| 18/9.0 | 18.0 ± 0.5 | 9.0 ± 0.3 | 0.63 ± 0.02 | 100 |
| 20/10.0 | 20.0 ± 0.5 | 10.0 ± 0.3 | 0.70 ± 0.02 | 100 |
| 22/11.0 | 22.0 ± 0.5 | 11.0 ± 0.3 | 0.72 ± 0.02 | 100 |
| 25/12.5 | 25.0 ± 0.8 | 12.5 ± 1.0 | 0.75 ± 0.02 | 25 |
| 28/14.0 | 28.0 ± 0.8 | 14.0 ± 1.0 | 0.80 ± 0.02 | 25 |
| 30/15.0 | 30.0 ± 0.8 | 15.0 ± 1.0 | 0.80 ± 0.02 | 25 |
| 35/17.5 | 35.0 ± 0.8 | 17.5 ± 1.0 | 0.82 ± 0.02 | 25 |
| 40/20.0 | 40.0 ± 1.5 | 20.0 ± 1.0 | 0.82 ± 0.02 | 25 |
| 50/25.0 | 50.0 ± 1.5 | 25.0 ± 1.0 | 0.82 ± 0.02 | 25 |
| 60/30.0 | 60.0 ± 1.5 | 30.0 ± 1.5 | 0.92 ± 0.02 | 25 |
| 70/35.0 | 70.0 ± 1.5 | 35.0 ± 1.5 | 0.95 ± 0.02 | 25 |
| 80/40.0 | 80.0 ± 1.5 | 40.0 ± 1.5 | 0.95 ± 0.02 | 25 |
| 90/45.0 | 90.0 ± 1.5 | 45.0 ± 1.5 | 1.10 ± 0.02 | 25 |
| 100/50.0 | 100.0 ± 1.0 | 50.0 ± 1.5 | 1.10 ± 0.02 | 25 |
| 120/60.0 | 120.0 ± 1.5 | 60.0 ± 1.5 | 1.10 ± 0.02 | 25 |
| 150/75.0 | 150.0 ± 1.5 | 75.0 ± 1.5 | 1.15 ± 0.02 | 25 |
| 180/90.0 | 180.0 ± 1.5 | 90.0 ± 1.5 | 1.15 ± 0.02 | 25 |
Cách chọn size và thi công
- Chọn size có đường kính trước co lớn hơn vật cần bọc (kể cả đầu cốt) và đường kính sau co nhỏ hơn thân dây.
- Ví dụ: dây tiếp địa có đường kính ngoài khoảng 7 mm có thể chọn size 10/5.0 hoặc 12/6.0.
- Cắt đoạn ống dài 3 – 5 cm (với dây nhỏ) hoặc theo yêu cầu đánh dấu của bản vẽ.
- Luồn ống trước khi bấm đầu cốt, sau đó khò đều đến khi ống co sát, màu đều, không còn nếp gấp.
Ứng dụng
- Đánh dấu dây tiếp địa PE trong tủ điện, bảng điện, máy móc.
- Bọc và nhận diện cáp tiếp địa, thanh đồng nối đất trong trạm biến áp, phòng máy.
- Đánh dấu dây trong bó dây (wire harness) của thiết bị xuất khẩu theo quy ước màu IEC.
Mua ống co nhiệt 2 màu vàng xanh SSG giá sỉ ở đâu?
Ống co nhiệt 2 màu vàng xanh SSG được thietbitritin.vn phân phối sỉ trên toàn quốc. Để nhận báo giá nhanh, anh/chị chỉ cần gửi mã sản phẩm (hoặc kích thước/thông số cần dùng) và số lượng qua điện thoại hoặc email bên dưới.
- Đủ 32 size từ Φ2 đến Φ180, giao nguyên cuộn hoặc theo mét cho đơn hàng dự án.
- Hàng nhập khẩu trực tiếp bởi CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ, nguồn hàng ổn định cho đại lý, nhà thầu và nhà máy.
- Giá sỉ cạnh tranh, chiết khấu theo số lượng; báo giá trong ngày khi gửi đủ mã và số lượng.
- Giao hàng toàn quốc; hỗ trợ tư vấn chọn đúng mã theo thông số thực tế của công trình.
Báo giá ống co nhiệt 2 màu vàng xanh SSG – Giá: Liên hệ
Phân phối sỉ toàn quốc: thietbitritin.vn – đơn vị phân phối sỉ giá tốt toàn quốc, báo giá nhanh theo số lượng và quy cách.
Đơn vị nhập khẩu: CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ
Địa chỉ: Lô 7, Liền Kề 23, đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0943 858 228
Email: kinhdoanh@nhl-intl.com
Câu hỏi thường gặp về ống co nhiệt 2 màu vàng xanh SSG
Ống co nhiệt vàng xanh có thay được dây tiếp địa vàng xanh không?
Ống co nhiệt dùng để đánh dấu nhận diện dây tiếp địa. Việc chọn dây có đủ tiết diện và đạt yêu cầu nối đất vẫn phải tuân theo thiết kế và quy chuẩn hiện hành.
Chiều dài mỗi cuộn ống co nhiệt vàng xanh là bao nhiêu?
Size nhỏ từ 2.0/1.0 đến 4.0/2.0 đóng 200 m/cuộn, size 5.0/2.5 đến 22/11 đóng 100 m/cuộn, size từ 25/12.5 trở lên đóng 25 m/cuộn.
Giá ống co nhiệt 2 màu vàng xanh SSG bao nhiêu?
Giá ống co nhiệt 2 màu vàng xanh SSG phụ thuộc mã, quy cách và số lượng đặt hàng nên được báo theo từng đơn. Anh/chị vui lòng liên hệ hotline 0943 858 228 hoặc email kinhdoanh@nhl-intl.com để nhận báo giá sỉ mới nhất.
Sản phẩm liên quan: Ống co nhiệt chống cháy RSG · Ống co nhiệt LSZH HBRSG · Ống co nhiệt bọc thanh cái MPG
Thiết bị Trí Tín Thiết bị BHLĐ
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào