1. Động cơ
- Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel
- Công suất:
- 13 HP: Max 3600 vòng/phút
- 6.3 kW: Max 3600 vòng/phút
- 12 HP: Max 3600 vòng/phút
2. Hộp số và chế độ hoạt động
- Kiểu truyền động: Tiến
- Có 4 cấp tốc độ làm việc:
- Slow I
- Slow II
- Fast I
- Fast II
3. Lực kéo và tốc độ
| Cấp số | Lực kéo (kN) | Tốc độ (m/phút) |
|---|---|---|
| Slow I | 50 kN | 5 m/min |
| Slow II | 30 kN | 9 m/min |
| Fast I | 15 kN | 14 m/min |
| Fast II | 9 kN | 24 m/min |
4. Thông số vật lý
- Tải trọng định mức: 5,000 Kgf (5 Tấn)
- Trọng lượng: ~200 kg
- Kích thước: 1200 × 600 × 750 mm
5. Ứng dụng
- Kéo dây điện, cáp điện lực
- Thi công công trình xây dựng
- Lắp đặt thiết bị công nghiệp
- Công tác kéo, nâng hạ vật nặng
Tiện ích – Hanzii
Sử dụng động cơ xăng/diesel mạnh mẽ
[ Cǎiyòng qiángjìng de qìyóu/cháiyóu fādòngjī. ]
[ Cǎiyòng qiángjìng de qìyóu/cháiyóu fādòngjī. ]
1. 采用强劲的汽油/柴油发动机。
Thiết bị Trí Tín Thiết bị BHLĐ


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào