Placeholder

Ống co nhiệt chống cháy RSG – Gen co nhiệt hạ thế 600V, 38 quy cách Φ1 – Φ200

Giá bán : Liên hệ

 

Hotline : 0943 858 228
(Chạm để gọi ngay trên mobile)

Ống co nhiệt chống cháy RSG (còn gọi là gen co nhiệt hạ thế) là loại ống polyolefin liên kết ngang, khi gia nhiệt sẽ co lại và ôm chặt lên dây dẫn, đầu cốt, mối nối. Sản phẩm có khả năng chống cháy đạt cấp VW-1, cách điện tốt, tỷ lệ co 2:1 và dải kích thước rất rộng từ Φ1 đến Φ200 mm, đáp ứng gần như mọi nhu cầu bọc cách điện, bảo vệ và đánh dấu trong tủ điện, bó dây và thanh cái hạ thế.

Bài viết tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật, bảng 38 quy cách, cách đọc mã và cách chọn size ống co nhiệt đúng chuẩn để anh/chị dễ dàng đặt hàng.

Ống co nhiệt chống cháy RSG dạng cuộn nhiều màu đỏ, vàng, xanh, đen
Ống co nhiệt RSG đóng cuộn, nhiều màu

Thông tin nhanh

  • Vật liệu: Polyolefin liên kết ngang, chống cháy
  • Tỷ lệ co: 2:1 (co hướng kính > 50%)
  • Nhiệt độ co: 100 – 110°C
  • Nhiệt độ làm việc: -30 ~ 125°C
  • Điện áp sử dụng: 600V
  • Quy cách: Φ1.0 – Φ200 mm, 38 size
  • Màu sắc: Đỏ, vàng, xanh lá, đen, trong suốt, trắng, xanh dương
  • Đóng gói: 200 m / 100 m / 25 m mỗi cuộn tùy size
  • Giá: Liên hệ – báo giá sỉ theo số lượng

Ống co nhiệt chống cháy RSG là gì?

Ống co nhiệt RSG được sản xuất từ hạt polyolefin, sau đó chiếu xạ để tạo liên kết ngang giữa các mạch phân tử và nong giãn khi còn nóng. Nhờ “hiệu ứng nhớ hình”, khi được gia nhiệt lại tới nhiệt độ co, ống sẽ trở về kích thước ban đầu và bó sát vào vật cần bảo vệ.

So với băng keo cách điện, ống co nhiệt cho lớp bọc đều, bền, không bong theo thời gian, chịu được dầu, ẩm và hóa chất thông thường. Việc thi công chỉ cần súng khò hơi nóng, đèn khò gas hoặc lò sấy.

Đặc điểm nổi bật

  • Chống cháy VW-1: ống tự tắt khi rời nguồn lửa, hạn chế cháy lan trong tủ điện.
  • Co nhanh ở nhiệt độ thấp (100 – 110°C), không cần đốt lâu, giảm nguy cơ làm hỏng lớp cách điện bên trong.
  • Tỷ lệ co 2:1, co hướng kính trên 50%, co dọc trục chỉ ±5% nên dễ tính chiều dài cắt.
  • Cách điện tốt: độ bền điện môi ≥ 20 kV/mm, lớp bọc dày đều (độ lệch thành ≤ 30%).
  • Bền cơ học: độ bền kéo > 12 MPa, độ giãn dài khi đứt > 300%, không nứt gãy khi uốn.
  • Dải size rộng từ Φ1 mm cho dây tín hiệu tới Φ200 mm cho cáp lực và thanh cái.
  • Đủ 7 màu phục vụ đánh dấu pha, phân biệt mạch, mã màu tủ điện.

Thông số kỹ thuật ống co nhiệt RSG

Chỉ tiêu Giá trị Chỉ tiêu Giá trị
Nhiệt độ co 100 – 110°C Độ lệch thành ≤ 30%
Tỷ lệ co hướng kính > 50% Tỷ lệ co dọc trục ± 5%
Độ bền kéo > 12 MPa Khả năng chống cháy VW-1
Độ bền điện môi ≥ 20 kV/mm Độ giãn dài khi đứt > 300%
Nhiệt độ làm việc -30 ~ 125°C Điện áp sử dụng 600 V

Bảng quy cách ống co nhiệt RSG (Φ1 – Φ200)

Quy cách được ghi theo dạng đường kính trước co / đường kính sau co. Ví dụ size 10/5.0 có đường kính trong khoảng 10,2 mm trước khi co và co về 5,0 mm sau khi gia nhiệt.

Quy cách (mm) Đường kính trong trước co (mm) Đường kính trong sau co (mm) Độ dày thành trước co (mm) Độ dày thành sau co (mm) Đóng gói (m/cuộn)
1.0/0.5 1.1 ± 0.2 0.5 ± 0.1 0.185 ± 0.03 0.37 ± 0.05 200
1.5/0.75 1.6 ± 0.2 0.75 ± 0.1 0.19 ± 0.03 0.38 ± 0.05 200
2.0/1.0 2.1 ± 0.2 1.0 ± 0.1 0.19 ± 0.03 0.38 ± 0.05 200
2.5/1.25 2.6 ± 0.2 1.25 ± 0.1 0.20 ± 0.03 0.40 ± 0.05 200
3.0/1.5 3.1 ± 0.2 1.5 ± 0.1 0.20 ± 0.03 0.40 ± 0.05 200
3.5/1.75 3.6 ± 0.2 1.75 ± 0.1 0.20 ± 0.03 0.40 ± 0.05 100
4.0/2.0 4.1 ± 0.2 2.0 ± 0.1 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
5.0/2.5 5.1 ± 0.2 2.5 ± 0.1 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
6.0/3.0 6.1 ± 0.3 3.0 ± 0.1 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
7.0/3.5 7.1 ± 0.3 3.5 ± 0.15 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
8.0/4.0 8.1 ± 0.3 4.0 ± 0.15 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
9.0/4.5 9.1 ± 0.3 4.5 ± 0.15 0.24 ± 0.03 0.48 ± 0.05 100
10/5.0 10.2 ± 0.3 5.0 ± 0.2 0.24 ± 0.03 0.48 ± 0.05 100
11/5.5 11.2 ± 0.3 5.5 ± 0.2 0.24 ± 0.03 0.48 ± 0.05 100
12/6.0 12.2 ± 0.3 6.0 ± 0.2 0.25 ± 0.03 0.50 ± 0.05 100
13/6.5 13.2 ± 0.3 6.5 ± 0.2 0.25 ± 0.03 0.50 ± 0.05 100
14/7.0 14.2 ± 0.3 7.0 ± 0.2 0.26 ± 0.04 0.52 ± 0.07 100
15/7.5 15.2 ± 0.3 7.5 ± 0.2 0.27 ± 0.04 0.55 ± 0.07 100
16/8.0 16.2 ± 0.3 8.0 ± 0.2 0.29 ± 0.04 0.58 ± 0.07 100
17/8.5 17.2 ± 0.3 8.5 ± 0.2 0.29 ± 0.04 0.58 ± 0.07 100
18/9.0 18.2 ± 0.3 9.0 ± 0.2 0.29 ± 0.04 0.60 ± 0.07 100
20/10 20.2 ± 0.3 10 ± 0.2 0.31 ± 0.04 0.62 ± 0.07 100
22/11 22.2 ± 0.4 11 ± 0.3 0.32 ± 0.04 0.65 ± 0.07 100
25/12.5 25.2 ± 0.4 12.5 ± 0.3 0.35 ± 0.04 0.70 ± 0.07 25
28/14 28.2 ± 0.4 14 ± 0.3 0.37 ± 0.04 0.75 ± 0.07 25
30/15 30.2 ± 0.4 15 ± 0.3 0.39 ± 0.04 0.78 ± 0.07 25
35/17.5 35.2 ± 0.4 17.5 ± 0.3 0.39 ± 0.05 0.78 ± 0.1 25
40/20 40.5 ± 0.5 20 ± 0.4 0.39 ± 0.05 0.78 ± 0.1 25
50/25 50.5 ± 0.5 25 ± 0.4 0.41 ± 0.05 0.80 ± 0.1 25
60/30 60.5 ± 0.5 30 ± 0.4 0.42 ± 0.05 0.86 ± 0.1 25
70/35 70.5 ± 1.0 35 ± 0.5 0.43 ± 0.05 0.88 ± 0.1 25
80/40 80.5 ± 1.0 40 ± 0.5 0.45 ± 0.05 0.90 ± 0.1 25
90/45 91 ± 1.5 45 ± 0.8 0.50 ± 0.05 1.00 ± 0.1 25
100/50 101 ± 1.5 50 ± 1.0 0.55 ± 0.05 1.10 ± 0.1 25
120/60 121 ± 2.0 60 ± 1.0 0.57 ± 0.05 1.20 ± 0.1 25
150/75 151 ± 2.0 75 ± 1.0 0.60 ± 0.05 1.20 ± 0.1 25
180/90 181 ± 2.0 90 ± 1.0 0.65 ± 0.05 1.30 ± 0.1 25
200/100 201 ± 2.0 100 ± 1.0 0.70 ± 0.05 1.40 ± 0.1 25
Bảng quy cách ống co nhiệt RSG/HBRSG – đơn vị mm
Ống co nhiệt RSG bản to màu xanh lá, đỏ, vàng
Ống co nhiệt kích thước lớn dùng bọc thanh cái, cáp lực

Cách đọc mã ống co nhiệt RSG

Mã đặt hàng có dạng RSG □□ – C – □□/□□, trong đó:

  • RSG: ống co nhiệt chống cháy dạng cuộn liên tục (HBRSG là loại ít khói không halogen).
  • □□ (cấp điện áp): 01 = 1 kV, 10 = 10 kV.
  • C (màu): R – đỏ, Y – vàng, G – xanh lá, B – đen, C – trong suốt, W – trắng, BL – xanh dương.
  • □□/□□: đường kính trong trước co / sau co (mm).

Ví dụ: RSG01-R-10/5 là ống co nhiệt chống cháy cấp 1 kV, màu đỏ, Φ10 mm co về Φ5 mm.

Hướng dẫn chọn size ống co nhiệt đúng chuẩn

  1. Đo đường kính lớn nhất của vật cần bọc (đầu cốt, mối nối…) – đường kính trước co của ống phải lớn hơn giá trị này để luồn qua dễ dàng.
  2. Đo đường kính nhỏ nhất (thân dây/cáp) – đường kính sau co phải nhỏ hơn giá trị này để ống ôm chặt.
  3. Nên chọn size sao cho vật cần bọc nằm trong khoảng 20% – 80% dải co của ống để lớp bọc đều, không bị mỏng quá mức.
  4. Cắt dài thêm khoảng 5% so với chiều dài cần bọc để bù lượng co dọc trục.
  5. Gia nhiệt đều từ giữa ra hai đầu, xoay súng khò quanh ống để tránh bọt khí và cháy xém.

Ứng dụng của ống co nhiệt chống cháy

  • Bọc cách điện đầu cốt, mối hàn, mối nối dây trong tủ điện công nghiệp và dân dụng.
  • Bọc thanh đồng, thanh nhôm hạ thế; đánh dấu pha bằng màu (đỏ – vàng – xanh).
  • Bó dây, gom dây trong tủ điều khiển, máy móc, ô tô, thiết bị viễn thông.
  • Bảo vệ linh kiện dạng dây, điện trở, tụ, cảm biến khỏi ẩm và va chạm.
  • Đánh dấu, phân biệt mạch, ký hiệu cáp tại công trường.

Mua ống co nhiệt chống cháy RSG giá sỉ ở đâu?

Ống co nhiệt chống cháy RSG được thietbitritin.vn phân phối sỉ trên toàn quốc. Để nhận báo giá nhanh, anh/chị chỉ cần gửi mã sản phẩm (hoặc kích thước/thông số cần dùng) và số lượng qua điện thoại hoặc email bên dưới.

  • Có sẵn đủ 38 quy cách từ Φ1 đến Φ200, nhận cắt lẻ theo cuộn hoặc đóng cuộn nguyên.
  • Hàng nhập khẩu trực tiếp bởi CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ, nguồn hàng ổn định cho đại lý, nhà thầu và nhà máy.
  • Giá sỉ cạnh tranh, chiết khấu theo số lượng; báo giá trong ngày khi gửi đủ mã và số lượng.
  • Giao hàng toàn quốc; hỗ trợ tư vấn chọn đúng mã theo thông số thực tế của công trình.

Báo giá ống co nhiệt chống cháy RSG – Giá: Liên hệ

Phân phối sỉ toàn quốc: thietbitritin.vn – đơn vị phân phối sỉ giá tốt toàn quốc, báo giá nhanh theo số lượng và quy cách.

Đơn vị nhập khẩu: CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ
Địa chỉ: Lô 7, Liền Kề 23, đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0943 858 228
Email: kinhdoanh@nhl-intl.com

Câu hỏi thường gặp về ống co nhiệt chống cháy RSG

Ống co nhiệt RSG có dùng cho trung thế được không?

Dòng RSG thành mỏng chủ yếu dùng cho hạ thế (điện áp sử dụng 600 V). Với thanh cái tủ trung thế 10 kV – 35 kV nên dùng ống co nhiệt bọc thanh cái MPG có thành dày và đã qua thử nghiệm điện áp cao.

Nên dùng gì để khò ống co nhiệt?

Có thể dùng súng thổi hơi nóng, đèn khò gas (cho size lớn) hoặc lò sấy. Nhiệt độ co của RSG chỉ 100 – 110°C nên không cần khò quá lâu ở một điểm.

Ống co nhiệt RSG và HBRSG khác nhau thế nào?

Hai dòng có cùng bảng kích thước. HBRSG là loại ít khói, không halogen, khi cháy không sinh khói đặc và khí độc, phù hợp tàu điện ngầm, nhà cao tầng, công trình công cộng.

Giá ống co nhiệt chống cháy RSG bao nhiêu?

Giá ống co nhiệt chống cháy RSG phụ thuộc mã, quy cách và số lượng đặt hàng nên được báo theo từng đơn. Anh/chị vui lòng liên hệ hotline 0943 858 228 hoặc email kinhdoanh@nhl-intl.com để nhận báo giá sỉ mới nhất.

Sản phẩm liên quan: Ống co nhiệt LSZH HBRSG · Ống co nhiệt 2 màu vàng xanh · Ống co nhiệt bọc thanh cái MPG · Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV

 
 
 

Đánh giá

Bình luận

bình luận



Đánh giá

Chưa có đánh giá nào

Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm “Ống co nhiệt chống cháy RSG – Gen co nhiệt hạ thế 600V, 38 quy cách Φ1 – Φ200”



Hỗ trợ trực tuyến