Đầu cáp co nhiệt 1kV (đầu cáp hạ thế co nhiệt) dùng để làm đầu chia lõi và nối cáp cho cáp điện lực 0,6/1 kV cách điện PE, XLPE hoặc cao su, loại 1 đến 5 lõi. Bộ sản phẩm gồm găng tay chia lõi (đầu chia), ống cách điện cho từng lõi, ống làm kín và keo điền đầy – giúp mối đầu cáp kín nước, cách điện tốt và bền trong môi trường khắc nghiệt.
Sản phẩm nhẹ, lắp đặt nhanh, dùng nhiều trong tủ phân phối hạ thế, nhà máy, tòa nhà, hầm cáp, công trình dầu khí và cảng biển.

Thông tin nhanh
- Cáp phù hợp: 0,6/1 kV, 1 – 5 lõi, cách điện PE/XLPE/cao su
- Tiết diện: 10 – 630 mm²
- Chủng loại: Đầu chia cáp (SY) và hộp nối trung gian (JSY)
- Tỷ lệ co hướng kính: 1 : 2,5
- Chịu điện áp tần số công nghiệp: 4 kV / 5 phút
- Giá: Liên hệ – báo giá sỉ theo số lượng
Thành phần một bộ đầu cáp co nhiệt hạ thế
- Găng tay co nhiệt (đầu chia): bịt kín điểm tách lõi, số ngón theo số lõi cáp.
- Ống cách điện từng lõi: thường theo màu pha để nhận diện.
- Ống làm kín đầu cốt và keo điền đầy: ngăn nước xâm nhập dọc lõi.
- Dây tiếp địa và dây buộc cho cáp có giáp.
- Với hộp nối: ống nối, ống cách điện, ống vỏ bảo vệ ngoài.

Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|---|
| Vật liệu co nhiệt chính | Độ cứng (Shore A) | 45 ± 3 |
| Vật liệu co nhiệt chính | Độ bền kéo | ≥ 14 MPa |
| Vật liệu co nhiệt chính | Độ biến dạng vĩnh cửu | ≤ 5% |
| Ống cách điện | Điện trở suất khối | ≥ 1 × 1014 Ω·cm |
| Ống cách điện | Độ bền điện môi | ≥ 20 kV/mm |
| Tính năng sản phẩm | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ co hướng kính ống co nhiệt | 1 : 2,5 |
| Thay đổi chiều dài khi co | ± 5% |
| Chịu điện áp tần số công nghiệp | 4 kV, 5 phút |
| Thử chu kỳ tải | 5 giờ gia nhiệt, 3 giờ làm mát, 95°C, 3 chu kỳ |
| Chịu điện áp tần số công nghiệp dài hạn | 2,4 kV, 4 giờ |
Bảng mã đầu cáp và hộp nối co nhiệt 1kV
| Số lõi | Mã đầu cáp | Mã hộp nối | Tiết diện (mm²) |
|---|---|---|---|
| 2 lõi | SY-1/2.0 | JSY-1/2.0 | 10 – 16 |
| 2 lõi | SY-1/2.1 | JSY-1/2.1 | 25 – 50 |
| 2 lõi | SY-1/2.2 | JSY-1/2.2 | 70 – 120 |
| 2 lõi | SY-1/2.3 | JSY-1/2.3 | 150 – 240 |
| 2 lõi | SY-1/2.4 | JSY-1/2.4 | 300 – 400 |
| 2 lõi | SY-1/2.5 | JSY-1/2.5 | 500 – 630 |
| 3 lõi | SY-1/3.0 | JSY-1/3.0 | 10 – 16 |
| 3 lõi | SY-1/3.1 | JSY-1/3.1 | 25 – 50 |
| 3 lõi | SY-1/3.2 | JSY-1/3.2 | 70 – 120 |
| 3 lõi | SY-1/3.3 | JSY-1/3.3 | 150 – 240 |
| 3 lõi | SY-1/3.4 | JSY-1/3.4 | 300 – 400 |
| 3 lõi | SY-1/3.5 | JSY-1/3.5 | 500 – 630 |
| 4 lõi | SY-1/4.0 | JSY-1/4.0 | 10 – 16 |
| 4 lõi | SY-1/4.1 | JSY-1/4.1 | 25 – 50 |
| 4 lõi | SY-1/4.2 | JSY-1/4.2 | 70 – 120 |
| 4 lõi | SY-1/4.3 | JSY-1/4.3 | 150 – 240 |
| 4 lõi | SY-1/4.4 | JSY-1/4.4 | 300 – 400 |
| 4 lõi | SY-1/4.5 | JSY-1/4.5 | 500 – 630 |
| 5 lõi | SY-1/5.0 | JSY-1/5.0 | 10 – 16 |
| 5 lõi | SY-1/5.1 | JSY-1/5.1 | 25 – 50 |
| 5 lõi | SY-1/5.2 | JSY-1/5.2 | 70 – 120 |
| 5 lõi | SY-1/5.3 | JSY-1/5.3 | 150 – 240 |
| 5 lõi | SY-1/5.4 | JSY-1/5.4 | 300 – 400 |
| 5 lõi | SY-1/5.5 | JSY-1/5.5 | 500 – 630 |
Cách đọc mã sản phẩm
- Chữ đầu: W – ngoài trời, N – trong nhà (với 1 kV có thể bỏ qua); J – hộp nối trung gian.
- SY: phụ kiện cáp co nhiệt; 1: cáp 0,6/1 kV.
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5.
- Mã tiết diện: 0 = 10 – 16; 1 = 25 – 50; 2 = 70 – 120; 3 = 150 – 240; 4 = 300 – 400; 5 = 500 – 630 mm².
Ví dụ: SY-1/4.1 – đầu cáp co nhiệt 4 lõi, cáp 25 – 50 mm²; JSY-1/4.2 – hộp nối co nhiệt 4 lõi, cáp 70 – 120 mm².
Cấu tạo hộp nối cáp hạ thế co nhiệt
Hộp nối gồm: ống cách điện cho từng lõi, ống vỏ bảo vệ ngoài, ống nối dây dẫn, dây buộc, lớp giáp thép và dây tiếp địa nối thông giáp (vỏ sắt). Sau khi khò, toàn bộ mối nối được làm kín và có độ bền cơ học tương đương thân cáp.

Ứng dụng
- Đầu cáp vào tủ điện tổng MSB, tủ phân phối DB, tủ động lực.
- Nối dài cáp ngầm hạ thế, sửa chữa cáp bị đứt, hỏng.
- Công trình nhà xưởng, tòa nhà, hệ thống điện chiếu sáng, trạm bơm, cảng biển.
Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV giá sỉ ở đâu?
Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV được thietbitritin.vn phân phối sỉ trên toàn quốc. Để nhận báo giá nhanh, anh/chị chỉ cần gửi mã sản phẩm (hoặc kích thước/thông số cần dùng) và số lượng qua điện thoại hoặc email bên dưới.
- Đủ mã 2 – 5 lõi, tiết diện 10 – 630 mm²; đóng gói theo bộ, giao số lượng lớn cho dự án.
- Hàng nhập khẩu trực tiếp bởi CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ, nguồn hàng ổn định cho đại lý, nhà thầu và nhà máy.
- Giá sỉ cạnh tranh, chiết khấu theo số lượng; báo giá trong ngày khi gửi đủ mã và số lượng.
- Giao hàng toàn quốc; hỗ trợ tư vấn chọn đúng mã theo thông số thực tế của công trình.
Báo giá đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV – Giá: Liên hệ
Phân phối sỉ toàn quốc: thietbitritin.vn – đơn vị phân phối sỉ giá tốt toàn quốc, báo giá nhanh theo số lượng và quy cách.
Đơn vị nhập khẩu: CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ
Địa chỉ: Lô 7, Liền Kề 23, đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0943 858 228
Email: kinhdoanh@nhl-intl.com
Câu hỏi thường gặp về đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV
Cáp 4 lõi 4×95 mm² dùng đầu cáp mã nào?
95 mm² thuộc dải 70 – 120 mm², dùng SY-1/4.2 cho đầu cáp và JSY-1/4.2 cho hộp nối.
Có bản co nguội cho cáp hạ thế không?
Có. Nếu cần thi công không dùng lửa, tham khảo đầu cáp co nguội hạ thế 1kV.
Giá đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV bao nhiêu?
Giá đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV phụ thuộc mã, quy cách và số lượng đặt hàng nên được báo theo từng đơn. Anh/chị vui lòng liên hệ hotline 0943 858 228 hoặc email kinhdoanh@nhl-intl.com để nhận báo giá sỉ mới nhất.
Sản phẩm liên quan: Đầu cáp co nhiệt 35kV · Đầu cáp co nhiệt 15kV · Đầu cáp co nguội 35kV · Đầu cáp co nguội hạ thế 1kV · Ống co nhiệt chống cháy RSG
Thiết bị Trí Tín Thiết bị BHLĐ
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào