Placeholder

Ống co nhiệt ít khói không halogen HBRSG (LSZH) – Đạt RoHS, chống cháy VW-1

Giá bán : Liên hệ

 

Hotline : 0943 858 228
(Chạm để gọi ngay trên mobile)

Ống co nhiệt không halogen HBRSG là dòng ống co nhiệt ít khói, không chứa halogen (LSZH – Low Smoke Zero Halogen). Khi gặp lửa, ống không sinh khói đen đặc và không giải phóng dioxin hay các khí độc có tính ăn mòn, đáp ứng tiêu chuẩn RoHS. Đây là lựa chọn bắt buộc ở nhiều công trình có yêu cầu an toàn cháy và môi trường cao như tàu điện ngầm, nhà cao tầng, bệnh viện, trung tâm dữ liệu.

Ngoài tính an toàn, HBRSG vẫn giữ được khả năng chống cháy, cách điện, chịu nhiệt và độ mềm dẻo của một ống co nhiệt chất lượng tốt.

Ống co nhiệt ít khói không halogen HBRSG dạng cuộn nhiều màu
Ống co nhiệt LSZH HBRSG đóng cuộn

Thông tin nhanh

  • Vật liệu: Polyolefin ít khói, không halogen (LSZH)
  • Nhiệt độ co: 90°C
  • Cấp nhiệt độ: 125°C
  • Tỷ lệ co: 2:1 (co hướng kính ≥ 50%)
  • Chống cháy: VW-1
  • Tiêu chuẩn môi trường: RoHS
  • Quy cách: Φ1.0 – Φ200 mm
  • Đóng gói: 200 m / 100 m / 25 m mỗi cuộn tùy size
  • Giá: Liên hệ – báo giá sỉ theo số lượng

Vì sao nên dùng ống co nhiệt ít khói không halogen?

Trong một đám cháy, khói và khí độc mới là nguyên nhân chính gây thương vong chứ không chỉ ngọn lửa. Vật liệu cách điện thông thường chứa halogen (clo, brom) khi cháy sẽ tạo khói dày và khí axit, vừa che khuất lối thoát hiểm vừa ăn mòn thiết bị điện tử xung quanh.

Ống co nhiệt HBRSG loại bỏ hoàn toàn halogen trong công thức, nhờ đó giảm mạnh lượng khói và khí độc, giúp công trình dễ dàng đáp ứng yêu cầu PCCC và hồ sơ vật tư “xanh”.

Đặc điểm nổi bật

  • Ít khói – không halogen: không sinh khói đặc, không tạo dioxin khi cháy; đạt RoHS.
  • Chống cháy VW-1, cách điện tốt với điện trở suất khối ≥ 1014 Ω·cm.
  • Co ở 90°C – nhiệt độ co thấp, thi công nhanh, an toàn cho lớp cách điện bên trong.
  • Chịu lão hóa nhiệt tốt: sau 168 giờ ở 158°C vẫn giữ độ bền kéo ≥ 7,3 MPa và độ giãn dài ≥ 100%.
  • Mềm dẻo, đàn hồi, ôm sát bề mặt, thành ống đồng tâm ≥ 65%.

Thông số kỹ thuật ống co nhiệt HBRSG

Chỉ tiêu Giá trị
Nhiệt độ co 90°C
Cấp nhiệt độ làm việc 125°C
Tỷ lệ co hướng kính ≥ 50%
Tỷ lệ co dọc trục ± 5%
Độ bền kéo ≥ 10,4 MPa
Độ giãn dài khi đứt ≥ 200%
Lão hóa trong lò 158 ± 1°C, 168 giờ
Độ bền kéo sau lão hóa ≥ 7,3 MPa
Độ giãn dài sau lão hóa ≥ 100%
Điện trở suất khối ≥ 1014 Ω·cm
Độ bền điện môi ≥ 15 kV/mm
Tính cháy VW-1
Độ đồng tâm ≥ 65%

Bảng quy cách ống co nhiệt không halogen HBRSG

HBRSG dùng chung bảng kích thước với dòng RSG, gồm 38 size từ Φ1.0 đến Φ200 mm:

Quy cách (mm) Đường kính trong trước co (mm) Đường kính trong sau co (mm) Độ dày thành trước co (mm) Độ dày thành sau co (mm) Đóng gói (m/cuộn)
1.0/0.5 1.1 ± 0.2 0.5 ± 0.1 0.185 ± 0.03 0.37 ± 0.05 200
1.5/0.75 1.6 ± 0.2 0.75 ± 0.1 0.19 ± 0.03 0.38 ± 0.05 200
2.0/1.0 2.1 ± 0.2 1.0 ± 0.1 0.19 ± 0.03 0.38 ± 0.05 200
2.5/1.25 2.6 ± 0.2 1.25 ± 0.1 0.20 ± 0.03 0.40 ± 0.05 200
3.0/1.5 3.1 ± 0.2 1.5 ± 0.1 0.20 ± 0.03 0.40 ± 0.05 200
3.5/1.75 3.6 ± 0.2 1.75 ± 0.1 0.20 ± 0.03 0.40 ± 0.05 100
4.0/2.0 4.1 ± 0.2 2.0 ± 0.1 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
5.0/2.5 5.1 ± 0.2 2.5 ± 0.1 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
6.0/3.0 6.1 ± 0.3 3.0 ± 0.1 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
7.0/3.5 7.1 ± 0.3 3.5 ± 0.15 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
8.0/4.0 8.1 ± 0.3 4.0 ± 0.15 0.21 ± 0.03 0.42 ± 0.05 100
9.0/4.5 9.1 ± 0.3 4.5 ± 0.15 0.24 ± 0.03 0.48 ± 0.05 100
10/5.0 10.2 ± 0.3 5.0 ± 0.2 0.24 ± 0.03 0.48 ± 0.05 100
11/5.5 11.2 ± 0.3 5.5 ± 0.2 0.24 ± 0.03 0.48 ± 0.05 100
12/6.0 12.2 ± 0.3 6.0 ± 0.2 0.25 ± 0.03 0.50 ± 0.05 100
13/6.5 13.2 ± 0.3 6.5 ± 0.2 0.25 ± 0.03 0.50 ± 0.05 100
14/7.0 14.2 ± 0.3 7.0 ± 0.2 0.26 ± 0.04 0.52 ± 0.07 100
15/7.5 15.2 ± 0.3 7.5 ± 0.2 0.27 ± 0.04 0.55 ± 0.07 100
16/8.0 16.2 ± 0.3 8.0 ± 0.2 0.29 ± 0.04 0.58 ± 0.07 100
17/8.5 17.2 ± 0.3 8.5 ± 0.2 0.29 ± 0.04 0.58 ± 0.07 100
18/9.0 18.2 ± 0.3 9.0 ± 0.2 0.29 ± 0.04 0.60 ± 0.07 100
20/10 20.2 ± 0.3 10 ± 0.2 0.31 ± 0.04 0.62 ± 0.07 100
22/11 22.2 ± 0.4 11 ± 0.3 0.32 ± 0.04 0.65 ± 0.07 100
25/12.5 25.2 ± 0.4 12.5 ± 0.3 0.35 ± 0.04 0.70 ± 0.07 25
28/14 28.2 ± 0.4 14 ± 0.3 0.37 ± 0.04 0.75 ± 0.07 25
30/15 30.2 ± 0.4 15 ± 0.3 0.39 ± 0.04 0.78 ± 0.07 25
35/17.5 35.2 ± 0.4 17.5 ± 0.3 0.39 ± 0.05 0.78 ± 0.1 25
40/20 40.5 ± 0.5 20 ± 0.4 0.39 ± 0.05 0.78 ± 0.1 25
50/25 50.5 ± 0.5 25 ± 0.4 0.41 ± 0.05 0.80 ± 0.1 25
60/30 60.5 ± 0.5 30 ± 0.4 0.42 ± 0.05 0.86 ± 0.1 25
70/35 70.5 ± 1.0 35 ± 0.5 0.43 ± 0.05 0.88 ± 0.1 25
80/40 80.5 ± 1.0 40 ± 0.5 0.45 ± 0.05 0.90 ± 0.1 25
90/45 91 ± 1.5 45 ± 0.8 0.50 ± 0.05 1.00 ± 0.1 25
100/50 101 ± 1.5 50 ± 1.0 0.55 ± 0.05 1.10 ± 0.1 25
120/60 121 ± 2.0 60 ± 1.0 0.57 ± 0.05 1.20 ± 0.1 25
150/75 151 ± 2.0 75 ± 1.0 0.60 ± 0.05 1.20 ± 0.1 25
180/90 181 ± 2.0 90 ± 1.0 0.65 ± 0.05 1.30 ± 0.1 25
200/100 201 ± 2.0 100 ± 1.0 0.70 ± 0.05 1.40 ± 0.1 25
Quy cách ống co nhiệt HBRSG – đơn vị mm

Cách đọc mã HBRSG

Mã có dạng HBRSG □□ – C – □□/□□: HBRSG là ống co nhiệt ít khói không halogen; □□ là cấp điện áp (01 = 1 kV, 10 = 10 kV); C là màu (R đỏ, Y vàng, G xanh lá, B đen, C trong suốt, W trắng, BL xanh dương); □□/□□ là đường kính trong trước/sau co. Ví dụ: HBRSG01-B-20/10 là ống LSZH cấp 1 kV, màu đen, Φ20 co về Φ10 mm.

Ứng dụng

  • Hệ thống điện tàu điện ngầm, đường sắt đô thị, đường hầm.
  • Nhà cao tầng, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, sân bay.
  • Trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ, tủ điện viễn thông – nơi khí ăn mòn gây hại thiết bị.
  • Tàu thủy, phương tiện giao thông công cộng và các dự án yêu cầu vật tư đạt RoHS.

Mua ống co nhiệt không halogen HBRSG giá sỉ ở đâu?

Ống co nhiệt không halogen HBRSG được thietbitritin.vn phân phối sỉ trên toàn quốc. Để nhận báo giá nhanh, anh/chị chỉ cần gửi mã sản phẩm (hoặc kích thước/thông số cần dùng) và số lượng qua điện thoại hoặc email bên dưới.

  • Phù hợp hồ sơ dự án yêu cầu vật tư LSZH/RoHS; hỗ trợ tài liệu kỹ thuật kèm báo giá.
  • Hàng nhập khẩu trực tiếp bởi CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ, nguồn hàng ổn định cho đại lý, nhà thầu và nhà máy.
  • Giá sỉ cạnh tranh, chiết khấu theo số lượng; báo giá trong ngày khi gửi đủ mã và số lượng.
  • Giao hàng toàn quốc; hỗ trợ tư vấn chọn đúng mã theo thông số thực tế của công trình.

Báo giá ống co nhiệt không halogen HBRSG – Giá: Liên hệ

Phân phối sỉ toàn quốc: thietbitritin.vn – đơn vị phân phối sỉ giá tốt toàn quốc, báo giá nhanh theo số lượng và quy cách.

Đơn vị nhập khẩu: CÔNG TY TNHH NHL QUỐC TẾ
Địa chỉ: Lô 7, Liền Kề 23, đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0943 858 228
Email: kinhdoanh@nhl-intl.com

Câu hỏi thường gặp về ống co nhiệt không halogen HBRSG

LSZH là gì?

LSZH (Low Smoke Zero Halogen) là ký hiệu vật liệu ít khói và không chứa halogen. Khi cháy, vật liệu LSZH sinh rất ít khói và không giải phóng khí axit, độc hại.

Ống co nhiệt HBRSG có chống cháy không?

Có. HBRSG đạt cấp chống cháy VW-1, đồng thời ít khói và không halogen nên an toàn hơn ống co nhiệt thông thường trong trường hợp hỏa hoạn.

Giá ống co nhiệt không halogen HBRSG bao nhiêu?

Giá ống co nhiệt không halogen HBRSG phụ thuộc mã, quy cách và số lượng đặt hàng nên được báo theo từng đơn. Anh/chị vui lòng liên hệ hotline 0943 858 228 hoặc email kinhdoanh@nhl-intl.com để nhận báo giá sỉ mới nhất.

Sản phẩm liên quan: Ống co nhiệt chống cháy RSG · Ống co nhiệt 2 màu vàng xanh · Ống co nhiệt bọc thanh cái MPG

Đánh giá

Bình luận

bình luận



Đánh giá

Chưa có đánh giá nào

Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm “Ống co nhiệt ít khói không halogen HBRSG (LSZH) – Đạt RoHS, chống cháy VW-1”



Hỗ trợ trực tuyến